lẩn khuất

lẩn khuất

Mái nhà thấp lẩn khuất sau những tán cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ẩn náu, trốn tránh, không để lộ diện: "lẩn khuất" chỉ hành động cố tình ẩn mình, tránh sự chú ý hoặc tìm nơi kín đáo để không bị phát hiện.
    • Biến mất dần, mờ nhạt đi: "lẩn khuất" cũng được dùng để miêu tả sự vật, hiện tượng trở nên không rõ ràng, khó nhìn thấy hoặc khó nắm bắt.
  2. Tính từ:

    • Kín đáo, khó phát hiện: Dùng để mô tả vị trí, địa điểm hoặc trạng thái ẩn giấu, không dễ thấy.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Con mèo lẩn khuất sau bụi cây để rình chuột. (Con mèo ẩn mình sau bụi cây để rình bắt chuột.)
    • Kẻ trộm đã lẩn khuất vào bóng tối trước khi cảnh sát kịp đến. (Kẻ trộm đã biến mất vào bóng tối trước khi cảnh sát đến kịp.)
  • Tính từ:

    • Ngôi nhà nằmmột góc lẩn khuất trong con hẻm nhỏ. (Ngôi nhà nằmmột góc kín đáo trong con hẻm nhỏ.)
    • Những ký ức lẩn khuất trong tâm trí ông già. (Những ký ức mờ nhạt, khó nhớ lại trong tâm trí ông già.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẩn khuất trong lòng đất": ẩn náu sâu dưới mặt đất, thường dùng trong văn chương hoặc miêu tả hang động.

    • Kho báu đã lẩn khuất trong lòng đất suốt nhiều thế kỷ. (Kho báu đã ẩn náu sâu dưới đất suốt nhiều thế kỷ.)
  • "lẩn khuất sau màn sương": không rõ ràng, mờ ảo, khó nhìn thấy.

    • Hình bóng người lữ khách lẩn khuất sau màn sương dày đặc. (Hình bóng người lữ khách mờ nhạt, khó thấy sau màn sương dày.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẩn khuất (động từ): ẩn náu, che giấunghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn vào sự che đậy.

    • Hang động ẩn khuất dưới chân núi. (Hang động bị che giấu dưới chân núi.)
  • Lẩn trốn (động từ): trốn chạy, không đối diệngần nghĩa nhưng thiên về hành động trốn tránh chủ động.

    • Hắn ta lẩn trốn sau mỗi lần gây án. (Hắn ta trốn chạy sau mỗi lần gây án.)
Từ đồng nghĩa
  • Nấp: ẩn mình, trốn sau vật đó.
    • Đứa trẻ nấp sau cánh cửa. (Đứa trẻ ẩn mình sau cánh cửa.)
  • Che giấu: làm cho không thấy được, giữ kín.
    • Anh ta che giấu nỗi buồn sau nụ cười. (Anh ta giấu nỗi buồn sau nụ cười.)
  • Mờ nhạt: không rõ ràng, khó nhận biết.
    • Ký ức mờ nhạt dần theo thời gian. (Ký ức trở nên không rõ ràng theo thời gian.)
Thành ngữ liên quan
  • Lẩn khuất trong bóng tối: ẩn mình hoặc biến mất trong nơi tối tăm, không ai biết đến.
    • Những mật của dòng họ vẫn lẩn khuất trong bóng tối của quá khứ. (Những mật của dòng họ vẫn ẩn náu trong quá khứ không ai biết đến.)